Nơi nên nọ có, nơi có nọ nên
Direct English translation
Where this arises, that exists; where that exists, this arises.
Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói các sự vật, hiện tượng hoặc hoàn cảnh thường nương theo nhau mà hình thành, cái này có thể là nguyên nhân hoặc điều kiện làm nảy sinh cái kia. Cũng hàm ý nhìn nhận sự việc trong quan hệ qua lại, không tách rời từng mặt riêng lẻ.
English explanation
Used to say that things or conditions often arise in mutual relation, with one becoming the cause or condition for the other. It also suggests viewing matters as interconnected rather than in isolation.